Bạn đã bao giờ thắc mắc tên gọi tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Trung là gì chưa? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu tên gọi các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!
Lãnh thổ Việt nam có diện tích 331.212km2 (gồm ¾ là đồi núi), được chia làm 3 vùng (Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ) và 8 miền với tất cả 63 tỉnh thành. Trong 63 tỉnh thành có 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương (Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng và Cần Thơ). Dưới đây, khoa cao đẳng tiếng trung Đà Nẵng tại Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn giới thiệu đến bạn tên các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung, theo dõi nhé!
Tên các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung
Các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung nói thế nào?
你的家乡在哪儿? (Nǐ de jiāxiāng zài nǎr?): Quê hương của bạn ở đâu?
你住在哪儿个城市? (Nǐ zhù zài nǎr gè chéngshì?): Bạn sống ở đâu thế?
明天我要去河内出差. (Míngtiān wǒ yào qù Hénèi chūchāi.): Ngày mai mình sẽ đến Hà Nội công tác.
我打算下个星期去海防看朋友. (Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù Hǎifáng kàn péngyou.): Mình dự định tuần sẽ đến Hải Phòng thăm bạn.
我地址是泰河街 98号. (wǒ dìzhǐ shì Tàihé jiē 98 hào.): Địa chỉ của tôi là số 98, phố Thái Hà.
Trên đây bài viết đã chia sẻ đến bạn tên các tỉnh thành Việt Nam, khu vực sống và làm việc bằng tiếng Trung. Hy vọng hữu ích giúp lượng từ vựng của bạn phong phú hơn mỗi ngày. Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt!